CShape

Tổng quan

CShape là một lớp trong Aspose.3D FOSS cho Python. Kế thừa từ: ParameterizedProfile.

Hồ sơ dạng C tương thích IFC được định nghĩa bằng các tham số.

Lớp này khai báo 8 phương thức cho các đối tượng CShape trong các chương trình Python. Các phương thức khả dụng bao gồm: __init__, find_property, get_bounding_box, get_entity_renderer_key, get_extent, get_property, remove_property, set_property. Tất cả các thành viên công khai có thể truy cập bởi bất kỳ ứng dụng Python nào sau khi cài đặt gói Aspose.3D FOSS cho Python. Thuộc tính: depth, excluded, girth, internal_fillet_radius, name, parent_node, và 5 mục khác.

Thuộc tính

TênKiểuTruy cậpMô tả
depthfloatĐọc/GhiLấy hoặc đặt độ sâu.
widthfloatĐọc/GhiLấy hoặc đặt chiều rộng.
girthfloatĐọc/GhiLấy hoặc đặt chu vi.
wall_thicknessfloatĐọc/GhiLấy hoặc đặt độ dày tường.
internal_fillet_radiusfloatĐọc/GhiLấy hoặc đặt bán kính bo tròn nội bộ.
parent_nodesList['Node']ĐọcLấy các nút cha.
parent_nodeOptional['Node']Đọc/GhiLấy hoặc đặt nút cha.
excludedboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt giá trị bị loại trừ.
scene``Đọc/GhiLấy hoặc đặt scene.
namestrĐọc/GhiLấy hoặc đặt tên.
propertiesPropertyCollectionĐọcLấy các thuộc tính.

Phương thức

Chữ kýMô tả
__init__(name: str)Calls init(name) trên đối tượng CShape này.
get_extent() → 'Vector2'Lấy độ mở rộng theo chiều x và y.
get_entity_renderer_key()Trả về khóa renderer thực thể.
get_bounding_box() → BoundingBoxChưa được triển khai trong phiên bản FOSS — ném ngoại lệ khi chạy. Trả về hộp bao.
find_property(property_name: str)Gọi find_property(property_name) trên thể hiện CShape này.
get_property(property: str)Gọi get_property(property) trên thể hiện CShape này.
set_property(property: str, value)Đặt giá trị thuộc tính.
remove_property(property)Gọi remove_property(property) trên thể hiện CShape này.

Xem thêm

 Tiếng Việt