BigEndianWriter
Tổng quan
BigEndianWriter là một class trong Aspose.Psd FOSS cho Python.
BigEndianWriter.position property trả về vị trí ghi hiện tại trong luồng cơ bản.
Lớp này khai báo 24 methods cho các đối tượng BigEndianWriter trong các chương trình Python. Các methods khả dụng bao gồm: __init__, dispose, get_pascal_string_storage_length_aligned_to4, seek, write, write_all_bytes, write_byte, write_bytes, write_int, write_int16, write_int32, write_long, và 12 methods bổ sung. Các public members có thể truy cập bởi bất kỳ ứng dụng Python nào sau khi cài đặt gói Aspose.Psd FOSS cho Python. Thuộc tính: position.
Thuộc tính
| Tên | Kiểu | Truy cập | Mô tả |
|---|---|---|---|
position | `` | Đọc | Lấy vị trí. |
Phương thức
| Chữ ký | Mô tả |
|---|---|
__init__(stream, leave_open) | Calls init(stream, leave_open) trên thể hiện BigEndianWriter này. |
seek(offset, origin) | Gọi seek(offset, origin) trên thể hiện BigEndianWriter này. |
write(value) | Gọi write(value) trên thể hiện BigEndianWriter này. |
write_byte(bytevalue) | Gọi write_byte(bytevalue) trên đối tượng BigEndianWriter này. |
write_bytes(buffer, offset, count) | Gọi write_bytes(buffer, offset, count) trên đối tượng BigEndianWriter này. |
write_sbyte(value) | Gọi write_sbyte(value) trên đối tượng BigEndianWriter này. |
write_short(value) | Gọi write_short(value) trên đối tượng BigEndianWriter này. |
write_ushort(value) | Gọi write_ushort(value) trên đối tượng BigEndianWriter này. |
write_uint16(value: int) | Ghi một số nguyên không dấu 16‑bit (big‑endian). |
write_int(value) | Gọi write_int(value) trên đối tượng BigEndianWriter này. |
write_int32(value: int) | Ghi một số nguyên có dấu 32‑bit (big‑endian). |
write_uint(value) | Gọi write_uint(value) trên đối tượng BigEndianWriter này. |
write_uint32(value: int) | Tên thay thế để ghi một số nguyên không dấu 32‑bit. |
write_int16(value: int) | Tên thay thế để ghi một số nguyên có dấu 16‑bit (short). |
write_uint8(value: int) | Tên thay thế để ghi một byte không dấu đơn. |
write_long(value) | Gọi write_long(value) trên đối tượng BigEndianWriter này. |
write_ulong(value) | Gọi write_ulong(value) trên đối tượng BigEndianWriter này. |
write_pascal_string(value) | Ghi một chuỗi kiểu Pascal được căn chỉnh tới ranh giới 4 byte, như yêu cầu của đặc tả PSD. |
write_pascal_string_aligned_to2(value) | Gọi write_pascal_string_aligned_to2(value) trên đối tượng BigEndianWriter này. |
write_pascal_string_aligned_to_2(value: str) | Bí danh để ghi một chuỗi Pascal căn chỉnh trên ranh giới 2‑byte. |
write_pascal_string_aligned_to4(value) | Gọi write_pascal_string_aligned_to4(value) trên instance BigEndianWriter này. |
get_pascal_string_storage_length_aligned_to4(value) | Gọi get_pascal_string_storage_length_aligned_to4(value) trên instance BigEndianWriter này. |
write_all_bytes(data) | Gọi write_all_bytes(data) trên instance BigEndianWriter này. |
dispose() | Gọi dispose trên thể hiện BigEndianWriter này. |